Sản phẩm

Trọn niềm tin - Vươn mình toả sáng

Thép Tấm
Thép tấm là loại thép thường được dùng trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, ...

Thép tấm SS400

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JISG3101 – 2004. Độ dầy (Ly): 3li(3mm), 4li(4mm), 5li(5mm), 6li(6mm), 8li(8mm), 10li(10mm) đến 200li(200mm). Chiều rộng: 1.5m, 2m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm Q345

Mác Thép: Thép tấm Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T1591-2008 của Trung Quốc Độ dầy(Ly): 4li(4mm), 5li(5mm), 6li(6mm), 8li(8mm), 10li(10mm), 12li(12mm) đến 200li(200mm). Chiều rộng(mét): 1m5, 2m; Chiều dài(mét): 3m, 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm A36, ASTM A36

+Mác Thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. +Độ dầy(Ly): 3mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm A572, ASTM A572

+Mác Thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ. +Độ Dầy(Ly): 4mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5, 2m ,Chiều dài: 3m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm Q235

+Mác Thép: Q235 là mác thép theo tiêu chuẩn của Trung Quốc GB700/1988. +Độ dầy(Ly): 1mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng) (Giá cả tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng)

Thép tấm Q355

Mác thép: Q355 theo tiêu chuẩn GB/1591-2008 Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm Chiều dài: 3m - 6m - 12m hoặc dạng cuộn (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm SPHC

+Mác Thép: SPHC theo tiêu chuẩn JIS-G3131 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 1.2mm đến 3mm. +Chiều rộng: 1m đến 1.250m, Chiều dài: 1m đến 2m5. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm SPCC

+Mác Thép: SPCC theo tiêu chuẩn JIS-G3134 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 0.5mm đến 1.1mm. +Chiều rộng: 1m đến 1m250, Chiều dài: 1m đến 2m5. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm mạ kẽm

Mác thép: SGCC, SPCC, SPCD, SPCE, SGCD1, SGCD3, SS400, Q235. Độ dầy(milimet): 0.4mm đến 5mm. Chiều rộng(milimet): 750mm đến 1250mm, Chiều dài(mét): 1m đến 6m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm AH36

Mác thép: Thép tấm AH36 theo tiêu chuẩn ASTM – A131. Độ dầy (Ly): 6mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm S235

Mác thép: S235 theo tiêu chuẩn EN-10025 của Châu Âu Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Thái Lan, Indonesia. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm S275

Mác thép: Thép tấm S275, S275JR, S275J0, S275J2G3, S275J2+M theo tiêu chuẩn EN – 10025 – 2005. Độ dầy (Ly): 3mm – 120mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Trung Quốc(Yingkou, Hrizhao, XinYo, …), Hàn Quốc(Posco, Huyndai, …), Nhật Bản(Kobe, JFE, Nippon, …), Indonesia(Karakatau, …), Brazil(Magnitogorsk, …), ...

Thép tấm S355

Mác thép: Thép tấm S355 theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm SS490

Mác thép: Thép tấm SS490 theo tiêu chuẩn JISG-3101 của Nhật Bản. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm A515

_Mác thép: +Thép tấm A515 có mác thép A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70… theo tiêu chuẩn ASTM A515. +Thép tấm A516 có mác thép A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65… theo tiêu chuẩn ASTM A516. _Độ dầy (Ly): 6mm – 40mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm C45

+Mác Thép: S45C theo tiêu chuẩn JIS-G40514 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 4mm đến 200mm. +Chiều rộng: 750mm, 1.000mm, 1.250mm, 1.500mm, 1.800mm, 2.000mm, 2.400mm, +Chiều dài: 6.000mm, 9.000mm, 12.000mm. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm CT3

_Mác Thép: CT3 theo tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89 của Nga. _Độ dầy(Ly): từ 3ly(3mm), 4ly(4mm), 5ly(5mm), ..., 200ly(200mm) _Chiều rộng: 1m5 đến 2m, Chiều dài: 3m, 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm gân

Mác thép: SS400, A36 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản, ASTM A36 của Mỹ. Độ dầy (Ly): 3mm đến 10mm. Chiều rộng: 1m5 đến 2m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm Posco

Mác thép: Thép tấm SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản, Thép tấm A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. Độ dầy (Ly): 3mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Nhà máy sản xuất thép Posco Hàn Quốc, Indonesia, … (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép ống
Thép ống tròn là sản phẩm thép Cacbon có kết cấu rỗng bên trong với mặt cắt hình tròn được đặc trưng bởi các thông số đo đường kính trong, ngoài và độ dày thành ...

Thép hình
Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, ...

Thép hình V100 Vinaone

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 8mm, 10mm, 12mm Ký hiệu trên cây: Vinaone – 100 – SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V90 Vinaone

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 7mm, 8mm, 9mm, 10mm Ký hiệu trên cây: Vinaone – 90 – SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V75 Vinaone

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 6mm, 8mm Ký hiệu trên cây: Vinaone – 75 – SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V70 Vinaone

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 6mm, 7mm Ký hiệu trên cây: Vinaone – 70 – SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V63 Vinaone

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, Ký hiệu trên cây: Vinaone – 63 – SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V40 Vinaone

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – G 3192:2008 Xuất xứ: Nhà máy Vinaone tại Việt Nam. Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm. Ký hiệu trên cây: Vinaone – 40 – SS400 Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V100 An Khánh (AKS)

Tiêu chuẩn mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Được sản xuất tại Nhà máy Thép An Khánh Việt Nam. Chiều cao bụng: 100 mm. Chiều cao cánh: 100 mm. Chiều dài: 6000 mm. Độ dầy: 7li(7mm), 8li(8mm), 9li(9mm), 10li(10mm). Dung sai thép từ 3% đến 5%. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V90 An Khánh (AKS)

Tiêu chuẩn mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Được sản xuất tại Nhà máy Thép An Khánh Việt Nam. Chiều cao bụng: 90 mm. Chiều cao cánh: 90 mm. Chiều dài: 6000 mm. Độ dầy: 6li(6mm), 7li(7mm), 8li(8mm), 9li(9mm). Dung sai thép từ 3% đến 5%. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V80 An Khánh (AKS)

Tiêu chuẩn mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Được sản xuất tại Nhà máy Thép An Khánh Việt Nam. Chiều cao bụng: 80 mm. Chiều cao cánh: 80 mm. Chiều dài: 6000 mm. Độ dầy: 6li(6mm), 7li(7mm), 8li(8mm). Dung sai thép từ 3% đến 5%. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V75 An Khánh (AKS)

Tiêu chuẩn mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Được sản xuất tại Nhà máy Thép An Khánh Việt Nam. Chiều cao bụng: 75 mm. Chiều cao cánh: 75 mm. Chiều dài: 6000 mm. Độ dầy: 5li(5mm), 6li(6mm), 7li(7mm), 8li(8mm). Dung sai thép từ 3% đến 5%. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V70 An Khánh (AKS)

Tiêu chuẩn mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Được sản xuất tại Nhà máy Thép An Khánh Việt Nam. Chiều cao bụng: 70 mm. Chiều cao cánh: 70 mm. Chiều dài: 6000 mm. Độ dầy: 5li(5mm), 6li(6mm), 7li(7mm). Dung sai thép từ 3% đến 5%. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V63 An Khánh (AKS)

Tiêu chuẩn mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Được sản xuất tại Nhà máy Thép An Khánh Việt Nam. Chiều cao bụng: 63 mm. Chiều cao cánh: 63 mm. Chiều dài: 6000 mm. Độ dầy: 5li(5mm), 6li(6mm). Dung sai thép từ 3% đến 5%. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V50 An Khánh (AKS)

Tiêu chuẩn mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS – 3101 của Nhật Bản Xuất xứ: Được sản xuất tại Nhà máy Thép An Khánh Việt Nam. Chiều cao bụng: 50 mm. Chiều cao cánh: 50 mm. Chiều dài: 6000 mm. Độ dầy: 4li(4mm), 5li(5mm). Dung sai thép từ 3% đến 5%. Ký hiệu: chữ AKS được dập nổi trên cây thép. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V75 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 6mm, 8mm, 9mm Chiều cao cánh: 75mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V70 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 6mm, 7mm Chiều cao cánh: 70mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V65 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 5mm, 6mm Chiều cao cánh: 65mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V63 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 5mm, 6mm Chiều cao cánh: 63mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V60 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 6mm Chiều cao cánh: 60mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V50 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm Chiều cao cánh: 50mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V40 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, 4mm, 5mm Chiều cao cánh: 40mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V30 Nhà Bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, Chiều cao cánh: 30mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V25 Nhà bè (VNSTEEL)

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm, Chiều cao cánh: 25mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình H582 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : H582 x 300 x 12 x 17 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 582 mm, Độ dầy bụng: 12 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 17 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 137 kg/m (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình H194 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : H194*150*6*9*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 194mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình H150 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : H150*150*7*10*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 150 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 10 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình H148 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : H148*100*6*9*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 148 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 100 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình H125 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : H125*125*6.5*9*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 125 mm, Độ dầy bụng: 6.5 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình H100 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : H100*100*6*8*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 100 mm, Độ dầy bụng: 6mm. Chiều rộng cánh: 100 mm, Độ dầy cánh: 8mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I700 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I700 x 300 x 13 x 24 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 700 mm, Độ dầy bụng: 13 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 24 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 185 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I600 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I600 x 200 x 11 x 17 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 600 mm, Độ dầy bụng: 11 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 17 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 66 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I596 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I596 x 199 x 10 x 15 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 596 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 15 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 94.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I588 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I588*300*12*20*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 588 mm, Độ dầy bụng: 12 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 20 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I488 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I488*300*11*18*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 488 mm, Độ dầy bụng: 11 mm. Chiều rộng cánh: 300 mm, Độ dầy cánh: 18 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I500 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101-2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I500*200*10*16*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 500 mm, Độ dầy bụng: 10 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 16 mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I496 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I496 x 199 x 9 x 14 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 496 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 79.5 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I450 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I450 x 200 x 9 x 14 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 450 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 14 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 76 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I446 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I446 x 199 x 8 x 12 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 446 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 12 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 66.2 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I400 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I400 x 200 x 8 x 13 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 400 mm, Độ dầy bụng: 8 mm. Chiều rộng cánh: 200 mm, Độ dầy cánh: 13 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 66 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I396 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I396 x 199 x 7 x 11 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 396 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 199 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 56.6 kg/m. Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I350 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina tại Việt Nam Quy cách : I350 x 175 x 7 x 11 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 350 mm, Độ dầy bụng: 7 mm. Chiều rộng cánh: 175 mm, Độ dầy cánh: 11 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 49.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I346 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I346 x 174 x 6 x 9 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 346 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 174 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 41.4 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I300 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được nhập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 300 mm, Độ dầy bụng: 6.5 mm. Chiều rộng cánh: 150 mm, Độ dầy cánh: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 36.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I298 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 298 mm, Độ dầy bụng: 5.5 mm. Chiều rộng cánh: 148 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 32 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I250 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I250 x 125 x 6 x 9 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 250 mm, Độ dầy bụng: 6 mm. Chiều rộng cánh: 125 mm, Độ dầy bụng: 9 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 29.6 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I248 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 248 mm, Độ dầy bụng: 5 mm. Chiều rộng cánh: 124 mm, Độ dầy cánh: 8 mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 25.7 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I200 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 200 mm, Độ dầy bụng: 5.5mm. Chiều rộng cánh: 100mm, Độ dầy cánh: 8mm. Chiều dài cây: 12m, Trọng Lượng: 21.3 kg/m Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I198 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m. Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép. Chiều cao bụng: 198 mm, Độ dầy bụng: 4.5mm. Chiều rộng cánh: 99mm, Độ dầy cánh: 7mm. Chiều dài cây: 6m hoặc 12m. Đơn Giá: Liên hệ (giá thay đổi theo thời điểm.) (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình I150 Posco (POSCO YAMATO VIỆT NAM)

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản. Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Việt Nam. Quy cách : I150*75*5*7*12m, Ký hiệu: chữ PS hoặc PY được dập nổi trên cây thép Chiều cao bụng: 150 mm, Độ dầy bụng: 5mm. Chiều rộng cánh: 75mm, Độ dầy cánh: 7mm. Chiều dài cây: 12m. (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V An Khánh

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101 Xuất xứ: nhà máy thép An Khánh Việt Nam (AKS) Độ dầy(ly): 3mm – 12mm, Ký hiệu trên cây thép: AKS. Chiều dài cây: 6m -12m, Dung sai: 3% – 5% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hình V Nhà Bè

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – 3101,TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006 và TCVN1765 :1975 Xuất xứ: Việt Nam nhà máy thép Nhà Bè(VN-STEEL) Độ dầy(ly): 3mm – 8mm, Ký hiệu trên cây: V. Chiều dài cây: 6m, Dung sai: 5% – 7% (Cắt thép hình theo yêu cầu của khách hàng.) (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép hộp
Thép hộp là loại nguyên liệu quá quen thuộc và không thể thiếu đối với ngành xây dựng, cơ khí, sản xuất cũng như đời sống. Với hình dáng đơn giản là vuông và ...

Zalo
Hotline