Sản phẩm

Trọn niềm tin - Vươn mình toả sáng

Thép Tấm
Thép tấm là loại thép thường được dùng trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, ...

Thép tấm SS400

Mác thép: SS400 theo tiêu chuẩn JISG3101 – 2004. Độ dầy (Ly): 3li(3mm), 4li(4mm), 5li(5mm), 6li(6mm), 8li(8mm), 10li(10mm) đến 200li(200mm). Chiều rộng: 1.5m, 2m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm Q345

Mác Thép: Thép tấm Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T1591-2008 của Trung Quốc Độ dầy(Ly): 4li(4mm), 5li(5mm), 6li(6mm), 8li(8mm), 10li(10mm), 12li(12mm) đến 200li(200mm). Chiều rộng(mét): 1m5, 2m; Chiều dài(mét): 3m, 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm A36, ASTM A36

+Mác Thép: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. +Độ dầy(Ly): 3mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm A572, ASTM A572

+Mác Thép: A572-Gr.42, A572-Gr.45, A572-Gr.50, A572-Gr.60, A572-Gr.65 theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ. +Độ Dầy(Ly): 4mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m5, 2m ,Chiều dài: 3m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm Q235

+Mác Thép: Q235 là mác thép theo tiêu chuẩn của Trung Quốc GB700/1988. +Độ dầy(Ly): 1mm đến 200mm. +Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 2m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng) (Giá cả tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng)

Thép tấm Q355

Mác thép: Q355 theo tiêu chuẩn GB/1591-2008 Độ dầy: 4mm đến 25mm. Chiều rộng: 1500mm đến 2000mm Chiều dài: 3m - 6m - 12m hoặc dạng cuộn (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm SPHC

+Mác Thép: SPHC theo tiêu chuẩn JIS-G3131 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 1.2mm đến 3mm. +Chiều rộng: 1m đến 1.250m, Chiều dài: 1m đến 2m5. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm SPCC

+Mác Thép: SPCC theo tiêu chuẩn JIS-G3134 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 0.5mm đến 1.1mm. +Chiều rộng: 1m đến 1m250, Chiều dài: 1m đến 2m5. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm mạ kẽm

Mác thép: SGCC, SPCC, SPCD, SPCE, SGCD1, SGCD3, SS400, Q235. Độ dầy(milimet): 0.4mm đến 5mm. Chiều rộng(milimet): 750mm đến 1250mm, Chiều dài(mét): 1m đến 6m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm AH36

Mác thép: Thép tấm AH36 theo tiêu chuẩn ASTM – A131. Độ dầy (Ly): 6mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm S235

Mác thép: S235 theo tiêu chuẩn EN-10025 của Châu Âu Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1m5 đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Thái Lan, Indonesia. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm S275

Mác thép: Thép tấm S275, S275JR, S275J0, S275J2G3, S275J2+M theo tiêu chuẩn EN – 10025 – 2005. Độ dầy (Ly): 3mm – 120mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Trung Quốc(Yingkou, Hrizhao, XinYo, …), Hàn Quốc(Posco, Huyndai, …), Nhật Bản(Kobe, JFE, Nippon, …), Indonesia(Karakatau, …), Brazil(Magnitogorsk, …), ...

Thép tấm S355

Mác thép: Thép tấm S355 theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm SS490

Mác thép: Thép tấm SS490 theo tiêu chuẩn JISG-3101 của Nhật Bản. Độ dầy (Ly): 5mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm A515

_Mác thép: +Thép tấm A515 có mác thép A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70… theo tiêu chuẩn ASTM A515. +Thép tấm A516 có mác thép A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65… theo tiêu chuẩn ASTM A516. _Độ dầy (Ly): 6mm – 40mm. _Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm C45

+Mác Thép: S45C theo tiêu chuẩn JIS-G40514 của Nhật Bản +Độ dầy(Ly): 4mm đến 200mm. +Chiều rộng: 750mm, 1.000mm, 1.250mm, 1.500mm, 1.800mm, 2.000mm, 2.400mm, +Chiều dài: 6.000mm, 9.000mm, 12.000mm. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm CT3

_Mác Thép: CT3 theo tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89 của Nga. _Độ dầy(Ly): từ 3ly(3mm), 4ly(4mm), 5ly(5mm), ..., 200ly(200mm) _Chiều rộng: 1m5 đến 2m, Chiều dài: 3m, 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm gân

Mác thép: SS400, A36 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản, ASTM A36 của Mỹ. Độ dầy (Ly): 3mm đến 10mm. Chiều rộng: 1m5 đến 2m, Chiều dài: 6m đến 12m. (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm Posco

Mác thép: Thép tấm SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản, Thép tấm A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. Độ dầy (Ly): 3mm – 200mm. Chiều rộng: 1.5m đến 3.5m, Chiều dài: 6m đến 12m. Xuất xứ: Nhà máy sản xuất thép Posco Hàn Quốc, Indonesia, … (Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.) (Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Zalo
Hotline