Thép tấm A515

Thép tấm A515

_Mác thép:
+Thép tấm A515 có mác thép A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70… theo tiêu chuẩn ASTM A515.
+Thép tấm A516 có mác thép A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65… theo tiêu chuẩn ASTM A516.
_Độ dầy (Ly): 6mm – 40mm.
_Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m.
(Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.)
(Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
  • Liên hệ
  • 347
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép tấm A515, A516 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp xuất tốt nên thường được sử dụng trong chế tạo, nồi hơi, lò hơi (boiler) hay ống dẫn hơi, bình hơi, bình khí ga, bình dẫn khí đốt, thiết bị chịu áp lực.

Thông số kỹ thuật và ứng dụng của thép tấm A515, A516:

Thành phần hóa học của thép tấm A515

Mác Gr 60

Độ dày t (mm) Thành phần hóa học
Cacbon Silic Mangan Photpho Lưu huỳnh
t ≤ 25 0.24 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
25 < t ≤ 50 0.27 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
50 < t ≤ 100 0.29 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
100 < t ≤ 200 0.31 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
t > 200 0.31 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035

 Mác Gr 65

Độ dày t (mm) Thành phần hóa học
Cacbon Silic Mangan Photpho Lưu huỳnh
t ≤ 25 0.28 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
25 < t ≤ 50 0.31 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
50 < t ≤ 100 0.33 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
100 < t ≤ 200 0.33 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
t > 200 0.33 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.03

 Mác Gr 70

Độ dày t (mm) Thành phần hóa học
Cacbon Silic Mangan Photpho Lưu huỳnh
t ≤ 25 0.31 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
25 < t ≤ 50 0.33 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
50 < t ≤ 100 0.35 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
100 < t ≤ 200 0.35 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035
t > 200 0.35 0.15 – 0.40 0.9 0.035 0.035

Tính chất cơ lý

 Mác Gr 60

  • Độ bền kéo : từ 415 – 550 MPa
  • Gới hạn chảy : 220 MPa
  • Độ dãn dài : 21%

 Mác Gr 65

  • Độ bền kéo : từ 450 – 585 MPa
  • Gới hạn chảy : 240 MPa
  • Độ dãn dài : 19%

 Mác Gr 70

  • Độ bền kéo : từ 480 – 620 MPa
  • Gới hạn chảy : 260 MPa
  • Độ dãn dài : 17%

Thành phần hóa học A516

 Mác Gr 55

Độ dày t (mm) Thành phần hóa học
Cacbon Silic Mangan Photpho Lưu huỳnh
t ≤ 12.5 0.18 0.15 – 0.40 0.6 – 0.9 0.035 0.035
12.5 < t ≤ 50 0.2 0.15 – 0.40 0.6 – 1.2 0.035 0.035
50 < t ≤ 100 0.22 0.15 – 0.40 0.6 – 1.2 0.035 0.035
100 < t ≤ 200 0.24 0.15 – 0.40 0.6 – 1.2 0.035 0.035
t > 200 0.26 0.15 – 0.40 0.6 – 1.2 0.035 0.035

 Mác Gr 60, 60S

Độ dày t (mm) Thành phần hóa học
Cacbon Silic Mangan Photpho Lưu huỳnh
t ≤ 12.5 0.21 0.15 – 0.40 0.6 – 0.9 0.035 0.035
12.5 < t ≤ 50 0.23 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
50 < t ≤ 100 0.25 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
100 < t ≤ 200 0.27 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
t > 200 0.27 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035

 Mác Gr 65, 65S

Độ dày t (mm) Thành phần hóa học
Cacbon Silic Mangan Photpho Lưu huỳnh
t ≤ 12.5 0.24 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
12.5 < t ≤ 50 0.26 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
50 < t ≤ 100 0.28 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
100 < t ≤ 200 0.29 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
t > 200 0.29 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035

 Mác Gr 70, 70S

Độ dày t (mm) Thành phần hóa học
Cacbon Silic Mangan Photpho Lưu huỳnh
t ≤ 12.5 0.27 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
12.5 < t ≤ 50 0.28 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
50 < t ≤ 100 0.30 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
100 < t ≤ 200 0.31 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035
t > 200 0.31 0.15 – 0.40 0.85 – 1.2 0.035 0.035

Tính chất cơ lý

 Mác Gr 55

  • Độ bền kéo : từ 380 – 515 MPa
  • Gới hạn chảy : 205 MPa
  • Độ dãn dài : 23%

 Mác Gr 60, 60S

  • Độ bền kéo : từ 415 – 550 MPa
  • Gới hạn chảy : 220 MPa
  • Độ dãn dài : 21%

 Mác Gr 65, 65S

  • Độ bền kéo : từ 450 – 585 MPa
  • Gới hạn chảy : 240 MPa
  • Độ dãn dài : 19%

 Mác Gr 70, 70S

  • Độ bền kéo : từ 485 – 620 MPa
  • Gới hạn chảy : 260 MPa
  • Độ dãn dài : 17%

Ứng dụng của thép tấm A515, A516:

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 có tác động thực tế trong đời sống xã hội như

  • Dùng làm ống hơi, nồi hơi, bình gas hay thường được chế tạo các thiết bị áp lực công nghiệp khác.
  • Sử dụng trong làm bồn chứa xăng dầu, hóa chất, chế tạo ô tô, đóng tàu.

Bảng quy cách và báo giá thép tấm A515, A516

Thép tấm A515, A516 Độ dầy(mm) Chiều rộng(mét) Chiều dài(mét) Đơn giá(đ/kg)
A515, A516 6 1,5 - 2 - 3 6 - 12 Liên hệ
8 1,5 - 2 - 3 6 - 12
10 1,5 - 2 - 3 6 - 12
12 1,5 - 2 - 3 6 - 12
14 1,5 - 2 - 3 6 - 12
16 1,5 - 2 - 3 6 - 12
18 1,5 - 2 - 3 6 - 12
20 1,5 - 2 - 3 6 - 12
22 1,5 - 2 - 3 6 - 12
25 1,5 - 2 - 3 6 - 12
28 1,5 - 2 - 3 6 - 12
30 1,5 - 2 - 3 6 - 12
32 1,5 - 2 - 3 6 - 12
34 1,5 - 2 - 3 6 - 12
35 1,5 - 2 - 3 6 - 12
36 1,5 - 2 - 3 6 - 12
38 1,5 - 2 - 3 6 - 12
40 1,5 - 2 - 3 6 - 12
44 1,5 - 2 - 3 6 - 12
45 1,5 - 2 - 3 6 - 12
50 1,5 - 2 - 3 6 - 12
55 1,5 - 2 - 3 6 - 12
60 1,5 - 2 - 3 6 - 12

Vì tính chất thị trường thép có nhiều biến động, nên quý khách muốn cập nhật giá hoặc báo giá sớm nhất có thể hãy liên hệ số Hotline hoặc gửi email về cho chúng tôi để được nhận thông tin sớm nhất.

Mua thép tấm A515, A516 ở đâu uy tín và chất lượng?

Sản phẩm nhập khẩu có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng:

Bạn đang muốn mua thép tấm A515, A516 ở đâu giá rẻ, uy tín, chất lượng tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Biên Hòa, Vũng Tàu, Long An. Hãy lựa chọn tại Thép Nguyên Phúc, là đơn vị nhập khẩu và phân phối thép tấm A515, A516 với đủ mọi quy cách khác nhau và có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn của Trung Quốc như: Tangshan Steel, Yingkou Steel, Rizhao Steel, Baotou Steel, Formosa…. hay của Nhật Bản như: Nippon Steel, JFE Steel,…, hoặc Huyndai Steel, Posco Steel,… của Hàn Quốc…, Thái Lan, Thụy Điển, Malaysia…vv.

Sản phẩm thép tấm được Thép Nguyên Phúc đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ của nhà sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

Giá thành sản phẩm cạnh tranh

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép tấm, với Thép Nguyên Phúc luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý cạnh tranh. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì Thép Nguyên Phúc là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm thép và phân phối tại thị trường Việt Nam không qua trung gian.

Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp

Khi tiến hành mua thép tấm tại Thép Nguyên Phúc thì khách hàng sẽ được nhận được tư vấn chuyên nghiệp của chúng tôi. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

Quy trình mua thép tại Thép Nguyên Phúc:

Bước 1: Tiếp nhận cuộc gọi hoặc mail của quý khách, bên chúng tôi sẽ tiến hành báo giá đơn hàng cho quý khách.

Bước 2: Nguyên Phúc sẽ tiến hành gởi mail hoặc gọi điện thoại để đàm phán thỏa thuận chốt đơn hàng và hướng dẫn thanh toán và đặt cọc

Bước 3: Ngay sau khi nhận được xác nhận đơn hàng của quý khách được gởi qua mail hoặc zalo, Nguyên Phúc sẽ cho xe đến kho hàng để bốc hàng hóa và vận chuyển đến xưởng, kho, hoặc công trình của quý khách trong thời gian sớm nhất.

Chi phí vận chuyển thép tấm và các loại thép khác như: thép hộp, thép ống, thép hình có sự chênh lệch khác nhau.

Chi phí gia công, cắt theo yêu cầu quý khách hàng.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NGUYÊN PHÚC

Địa chỉ: 332/42w Phan Văn Trị, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Hotline: 0938 710 720 (24/7 Zalo, Viber, Telegram)

Email: Nguyenphucsteel.nps@gmail.com

Website: Nguyenphucsteel.vn

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline